Vành hợp kim Strummer XC30 Asymmetric TRS (29", 1 chiếc)
Vành hợp kim Strummer XC30 Asymmetric TRS (29", 1 chiếc)
Vành hợp kim Strummer XC30 Asymmetric TRS (29", 1 chiếc)
Vành hợp kim Strummer XC30 Asymmetric TRS (29", 1 chiếc)
Vành hợp kim Strummer XC30 Asymmetric TRS (29", 1 chiếc)

Vành hợp kim Strummer XC30 Asymmetric TRS (29", 1 chiếc)

VELG-00191BK

Giá thường xuyênRp 330.000,00
/
  • Giá hiển thị là giá tham khảo. Giá cuối cùng, chương trình khuyến mãi và tình trạng sẵn có có thể khác nhau tại mỗi đại lý chính thức.

Sản phẩm có sẵn tại các đại lý chính thức của Strummer

Mua tại cửa hàng hoặc kênh trực tuyến của đại lý chính thức. Liên hệ với đại lý để xác nhận tình trạng hàng, giá cuối cùng và khả năng tương thích của sản phẩm.

Tìm đại lý chính hãng

Chủ cửa hàng xe đạp hoặc doanh nghiệp bán lẻ?

Đăng ký trở thành đại lý
Tìm đại lý chính hãng

Strummer XC30 là vành xe tích hợp công nghệ đạp xe tiên tiến. Thiết kế bất đối xứng, trước đây chỉ có ở các thương hiệu cao cấp, nay đã có cho mọi đối tượng người đi xe. Góc nan hoa cân bằng hơn ở bên trái và bên phải giúp lực căng nan hoa đồng đều hơn, tạo ra một bộ bánh chắc chắn hơn. 

Tính năng chính

Hình học vành hiện đại giúp thoải mái hơn khi sử dụng.

Thiết kế clincher & tubeless ready, có thể sử dụng với lốp thường hoặc lốp không săm.

Thiết kế bất đối xứng giúp giảm chênh lệch góc nan hoa, tăng độ đồng đều lực căng nan hoa và tăng độ chắc chắn của bộ bánh.

Nhẹ, làm từ hợp kim nhôm, mối nối mượt, sử dụng hệ thống van Presta (FV).

Thiết kế hiện đại không có lỗ bắt nan hoa, nhẹ hơn nhưng vẫn chắc chắn để chịu lực kéo của nan hoa.

Thông số kỹ thuật Strummer XC30

Chiều rộng trong: 26 mm

Chiều rộng ngoài: 30 mm

Chiều cao: 23 mm

Van: FV (Presta)

Tính năng: Clincher Tubeless Ready (TRS), mối nối mượt, bất đối xứng, thành đôi

Chất liệu sản phẩm: Hợp kim nhôm

Kiểu nối: Nối ống lồng

Trọng lượng & ERD (Đường kính vành hiệu dụng):
27.5" = ERD - , Trọng lượng -
29" = ERD 594 mm, Trọng lượng 532 gram/chiếc

Kích thước lốp & Áp suất lốp khuyến nghị

Dưới đây là khuyến nghị về kích thước lốp phù hợp để sử dụng với vành này. Thông tin bên dưới cần được điều chỉnh theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất lốp. Lốp được sử dụng cần đáp ứng thông số kỹ thuật của bộ bánh và nhà sản xuất lốp để đảm bảo sự kết hợp này an toàn khi sử dụng.

Lốp khuyến nghị (Hiệu suất tối đa): 2.2" - 2.4" (55 mm - 60 mm)

An toàn khi sử dụng với lốp: 1.4" - 2.6" (35 mm - 65 mm)

Chiều rộng lốp (mm, inch) & Áp suất lốp tối đa (bar, psi):
35 - 39 mm / 1.4 - 1.5 inch = 4 bar / 58 psi
40 - 44 mm / 1.6 - 1.7 inch = 3.5 bar / 51 psi
45 - 46 mm / 1.8 inch = 3.2 bar / 46 psi
47 - 54 mm / 1.9 - 2.1 inch = 2.9 bar / 42 psi
55 - 64 mm / 2.2 - 2.5 inch = 2.5 bar / 36 psi
65 - 66 mm / 2.6 inch = 2 bar / 29 psi

Áp suất lốp lý tưởng cần cân nhắc tổng trọng lượng hệ thống (Trọng lượng người lái + Trọng lượng xe đạp + Trọng lượng hành lý mang theo) và loại tuyến đường di chuyển. Không được bơm lốp đến áp suất tối đa mà không tính đến tổng trọng lượng hệ thống và loại tuyến đường.

Thông tin bổ sung

Giá niêm yết là cho 1 chiếc (Bạn cần 2 chiếc để lắp ráp một bộ bánh trước và sau)

Tên gọi thay thế: XC-30, XC30.



Gần đây đã xem